Q54.1Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, thể thân dương vật
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Nhóm Q50-Q56
- Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục
- Mã loại Q54
- lệch thấp
- Tên tiếng Anh
- Hypospadias, penile
Các mã cùng loại Q54
Q54
lệch thấp
Q54.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, thể quy đầu
Q54.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, thể dương vật - bìu
Q54.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, tầng sinh môn
Q54.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh cong dương vật
Q54.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp khác
Q54.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.