Q55Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q55
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Nhóm Q50-Q56
- Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of male genital organs
Các mã cùng loại Q55
Q55.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản tinh hoàn
Q55.1
Gợi ý bệnh chính
Giảm sản tinh hoàn và bìu
Q55.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và/hoặc bìu
Q55.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật teo ống dẫn tinh
Q55.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệt
Q55.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản dương vật bẩm sinh
Q55.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của dương vật
Q55.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam
Q55.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.