ICD-10 Việt Nam

Q56Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã Q56

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương XVII
Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh
Nhóm Q50-Q56
Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục
Tên tiếng Anh
Indeterminate sex and pseudohermaphrodi tism

Các mã cùng loại Q56

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã Q56

Hướng dẫn bổ sung

) + cơ quan sinh dục tượng lưỡng giới giả: + nữ giới, kèm rối loạn vỏ tuyến thượng thận (E25.- nam, kèm hội chứng kháng androgen (E34.5) + bất thường nhiễm sắc thể xác

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.