Q62.8niệu quản
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q60-Q64
- Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of ureter
Hướng dẫn mã hóa của mã Q62.8
Hướng dẫn bổ sung
Bất thường niệu quản không xác định khác
Các mã cùng loại Q62
Q62
Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản
Q62.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinh
Q62.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật teo và hẹp niệu quản
Q62.2
Gợi ý bệnh chính
Phình to niệu quản bẩm sinh
Q62.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật tắc nghẽn khác của bể thận và/hoặc niệu quản
Q62.4
Gợi ý bệnh chính
Bất sản niệu quản
Q62.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật niệu quản nhân đôi
Q62.6
Gợi ý bệnh chính
Niệu quản lạc chỗ
Q62.7
Gợi ý bệnh chính
Trào ngược bàng quang - niệu quản - thận bẩm sinh
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.