Q63.2Dị tât thận lạc chỗ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q60-Q64
- Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu
- Mã loại Q63
- Dị tật bẩm sinh khác của thận
- Tên tiếng Anh
- Ectopic kidney
Các mã cùng loại Q63
Q63
Dị tật bẩm sinh khác của thận
Q63.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thừa thận
Q63.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thận dính, thận phân thùy, thận móng ngựa
Q63.3
Gợi ý bệnh chính
Thận tăng sản và/hoặc khổng lồ
Q63.8
Gợi ý bệnh chính
khác của thận
Q63.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của thận, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q63.2
Hướng dẫn bổ sung
- Dị tật thận lạc chỗ bẩm sinh - Dị tật thận quay bất thường
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.