Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q65
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Congenital deformities of hip
Các mã cùng loại Q65
Q65.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, một bên
Q65.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, hai bên
Q65.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật trật khớp háng bẩm sinh, không xác định
Q65.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, một bên
Q65.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, hai bên
Q65.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bán trật khớp háng bẩm sinh, không xác định
Q65.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật khớp háng không ổn định
Q65.8
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh khác của khớp háng
Q65.9
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh của khớp háng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.