Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q66
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Congenital deformities of feet
Các mã cùng loại Q66
Q66.0
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo]
Q66.1
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bàn chân gót vẹo vào trong
Q66.2
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng xương đốt bàn chân vẹo vào trong
Q66.3
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh vẹo vào trong khác của bàn chân
Q66.4
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bàn chân gót vẹo ra ngoài
Q66.5
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bàn chân bẹt bẩm sinh
Q66.6
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh vẹo ra ngoài khác của bàn chân
Q66.7
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh bàn chân lõm [bàn chân quặp, có vòm cao]
Q66.8
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh khác của bàn chân
Q66.9
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh của bàn chân, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.