Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/hoặc ngực
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q67
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Congenital musculoskeletal deformities of head, face, spine and chest
Các mã cùng loại Q67
Q67.0
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng mất cân đối mặt
Q67.1
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng mặt do chèn ép
Q67.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật đầu dài [dị tật đầu hình thuyền]
Q67.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật đầu méo [Dị tật sọ nghiêng] [dị tật đầu dẹt]
Q67.4
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh khác của sọ, mặt và/hoặc xương hàm
Q67.5
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng cột sống bẩm sinh
Q67.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật ngực lồi
Q67.8
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh khác của ngực
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.