Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q68
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Other congenital musculoskeletal deformities
Các mã cùng loại Q68
Q68.0
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũm
Q68.1
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh của bàn tay
Q68.2
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng bẩm sinh của đầu gối
Q68.3
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng cong xương đùi bẩm sinh
Q68.4
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng xương chày và xương mác cong bẩm sinh
Q68.5
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng xương dài của chân cong bẩm sinh, không xác định
Q68.8
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng cơ xương khớp bẩm sinh xác định khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.