Q71.4Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại Q71
- Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
- Tên tiếng Anh
- Longitudinal reduction defect of radius
Hướng dẫn mã hóa của mã Q71.4
Hướng dẫn bổ sung
- Bàn tay vẹo (bẩm sinh) - Bàn tay vẹo xương quay
Các mã cùng loại Q71
Q71
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q71.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh
Q71.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu cánh - cẳng tay bẩm sinh có bàn tay
Q71.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinh
Q71.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu bàn tay và/hoặc (các) ngón tay bẩm sinh
Q71.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọc
Q71.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bàn tay hình càng tôm hùm [dị tật bàn tay chẻ]
Q71.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên khác
Q71.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.