Q74.0Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại Q74
- Dị tật bẩm sinh khác của chi
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of upper limb(s), including shoulder girdle
Các mã cùng loại Q74
Q74
Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q74.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của gối
Q74.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt]
Q74.3
Gợi ý bệnh chính
Co cứng đa khớp bẩm sinh
Q74.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của chi
Q74.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chi
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q74.0
Hướng dẫn bổ sung
- Dị tật thừa xương cổ tay - Dị tật loạn phát xương đòn sọ - Khớp giả của xương đòn bẩm sinh - Tật to ngón - Biến dạng Madelung - Tật dính xương quay trụ
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.