Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q75
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of skull and face bones
Các mã cùng loại Q75
Q75.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ]
Q75.1
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản xương sọ mặt
Q75.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật quá cách xa nhau (thường ở mắt)
Q75.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật đầu to
Q75.4
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản xương hàm mặt
Q75.5
Gợi ý bệnh chính
Loạn sản xương mắt - hàm
Q75.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của xương sọ và/hoặc mặt
Q75.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của xương sọ và/hoặc xương mặt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.