Q76.1Hội chứng Klippel-Feil
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Klippel-Feil syndrome
Các mã cùng loại Q76
Q76
Dị tật bẩm sinh của xương sống và/hoặc xương lồng ngực
Q76.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật cột sống chẻ đôi thể kín; dị tật nứt đốt sống ẩn
Q76.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo bẩm sinh
Q76.3
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống bẩm sinh do dị tật xương bẩm sinh
Q76.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của cột sống, không liên quan đến vẹo cột sống
Q76.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật xương sườn cổ
Q76.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác ở xương sườn
Q76.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của xương ức
Q76.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của xương ngực
Q76.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của xương ngực, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q76.1
Hướng dẫn bổ sung
Hội chứng tổng hợp đốt sống cổ [hội chứng dính đốt sống cổ]
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.