Q79Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q79
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformations of the musculoskeletal system, not elsewhere classified
Các mã cùng loại Q79
Q79.0
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị hoành bẩm sinh
Q79.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của cơ hoành
Q79.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thoát vị trong dây rốn
Q79.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn]
Q79.4
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng bụng quả mận [bao gồm sự thiếu hụt cơ bụng, dị tật đường tiểu, và tinh hoàn ẩn nằm trong ổ bụng trong]
Q79.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của thành bụng
Q79.6
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Ehlers-Danlos
Q79.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xương khớp
Q79.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh hệ cơ xương, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.