Q82.5Nơ vi bẩm sinh không tân sinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q80-Q89
- Dị tật bẩm sinh khác
- Mã loại Q82
- Dị tật bẩm sinh khác của da
- Tên tiếng Anh
- Congenital non- neoplastic naevus
Các mã cùng loại Q82
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q82.5
Hướng dẫn bổ sung
- Vết bớt không xác định khác - Nơ vi [nevi]: + ửng đỏ [màu lửa] + màu rượu vang đỏ + màu máu + màu đỏ quả dâu + có mạch máu không xác định khác + sùi - Loại trừ: dát cà phê sữa (L81.3) + đốm đồi mồi (L81.4) + nơ vi [nevi]: ++ không xác định khác (D22.-) ++ dạng mạng nhện (I78.1) ++ tế bào melanin (D22.-)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.