Q84.5Móng to và/hoặc phì đại
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q80-Q89
- Dị tật bẩm sinh khác
- Mã loại Q84
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
- Tên tiếng Anh
- Enlarged and hypertrophic nails
Các mã cùng loại Q84
Q84
Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
Q84.0
Gợi ý bệnh chính
Rụng lông tóc bẩm sinh
Q84.1
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn bẩm sinh hình thái của tóc không phân loại mục khác
Q84.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của lông tóc
Q84.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật không móng
Q84.4
Gợi ý bệnh chính
Móng đốm trắng bẩm sinh
Q84.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của móng
Q84.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ vỏ bọc [da]
Q84.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da], không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q84.5
Hướng dẫn bổ sung
- Dày móng bẩm sinh - Dày móng
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.