R06.8Nhịp thở bất thường khác và/hoặc không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XVIII
- Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
- Mã loại R06
- Nhịp thở bất thường
- Tên tiếng Anh
- Other and unspecified abnormalities of breathing
Các mã cùng loại R06
R06
Nhịp thở bất thường
R06.0
Gợi ý bệnh chính
Khó thở
R06.1
Gợi ý bệnh chính
Thở rít
R06.2
Gợi ý bệnh chính
Thở khò khè
R06.3
Gợi ý bệnh chính
Thở có tính chu kỳ
R06.4
Gợi ý bệnh chính
Tăng thông khí
R06.5
Gợi ý bệnh chính
Thở bằng miệng
R06.6
Gợi ý bệnh chính
Nấc cụt
R06.7
Gợi ý bệnh chính
Hắt hơi
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã R06.8
Hướng dẫn bổ sung
- Ngừng thở không xác định khác - Nín thở (các cơn) - Cảm giác nghẹn thở - Thở dài - Loại trừ: ngừng thở của: + trẻ sơ sinh (P28.4) + khi ngủ (G47.3)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.