R19Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hóa và/hoặc bụng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã R19
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XVIII
- Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
- Tên tiếng Anh
- Other symptoms and signs involving the digestive system and abdomen
Các mã cùng loại R19
R19.0
Gợi ý bệnh chính
Khối và/hoặc mảng sưng phồng ở vùng bụng và/hoặc vùng chậu
R19.1
Gợi ý bệnh chính
Tiếng ruột bất thường
R19.2
Gợi ý bệnh chính
Nhu động ruột nổi [có thể nhìn thấy được]
R19.3
Gợi ý bệnh chính
Cứng bụng
R19.4
Gợi ý bệnh chính
Thay đổi thói quen đại tiện Loại trừ: táo bón
R19.5
Gợi ý bệnh chính
Bất thường khác của phân
R19.6
Gợi ý bệnh chính
Chứng hôi miệng
R19.8
Gợi ý bệnh chính
Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu xác định khác liên quan tới hệ tiêu hóa và/hoặc bụng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.