R45Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã R45
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XVIII
- Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
- Nhóm R40-R46
- Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi
- Tên tiếng Anh
- Symptoms and signs involving emotional state
Các mã cùng loại R45
R45.0
Gợi ý bệnh chính
Lo lắng [bồn chồn]
R45.1
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng bứt rứt [không yên] và/hoặc kích động
R45.2
Gợi ý bệnh chính
Buồn phiền [không hài lòng]
R45.3
Gợi ý bệnh chính
Làm mất tinh thần và/hoặc thờ ơ
R45.4
Gợi ý bệnh chính
Cáu gắt và/hoặc tức giận
R45.5
Gợi ý bệnh chính
Thái độ thù địch [phản đối] [chống đối]
R45.6
Gợi ý bệnh chính
Bạo lực thể xác
R45.7
Gợi ý bệnh chính
Trạng thái sốc tâm lý và/hoặc căng thẳng, không xác định
R45.8
Gợi ý bệnh chính
Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan đến trạng thái cảm xúc
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.