R46.2Hành vi kỳ lạ và/hoặc khó hiểu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XVIII
- Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
- Nhóm R40-R46
- Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi
- Tên tiếng Anh
- Strange and inexplicable behaviour
Các mã cùng loại R46
R46
Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu liên quan đến diện mạo bên ngoài và/hoặc hành vi
R46.0
Gợi ý bệnh chính
Vệ sinh cá nhân rất kém
R46.1
Gợi ý bệnh chính
Diện mạo cá nhân kỳ lạ
R46.3
Gợi ý bệnh chính
Tăng động
R46.4
Gợi ý bệnh chính
Phản ứng kém và/hoặc chậm chạp
R46.5
Gợi ý bệnh chính
Tính đa nghi và/hoặc lảng tránh rõ rệt
R46.6
Gợi ý bệnh chính
Lo lắng và/hoặc bận tâm thái quá vì các sự kiện căng thẳng
R46.7
Gợi ý bệnh chính
Chứng nói dài và/hoặc quá rườm rà gây khó hiểu lý do tiếp cận dịch vụ y tế
R46.8
Gợi ý bệnh chính
Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/hoặc hành vi
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.