R63Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/hoặc đồ uống
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã R63
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XVIII
- Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
- Nhóm R50-R69
- Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
- Tên tiếng Anh
- Symptoms and signs concerning food and fluid intake
Các mã cùng loại R63
R63.0
Gợi ý bệnh chính
Chán ăn [lười ăn]
R63.1
Gợi ý bệnh chính
Chứng khát nước nhiều
R63.2
Gợi ý bệnh chính
Đói quá mức
R63.3
Gợi ý bệnh chính
Khó khăn và/hoặc quản lý kém về cho ăn
R63.4
Gợi ý bệnh chính
Giảm cân bất thường
R63.5
Gợi ý bệnh chính
Tăng cân bất thường
R63.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn uống không đủ thực phẩm và/hoặc nước uống
R63.8
Gợi ý bệnh chính
Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan đến ăn uống thức ăn và/hoặc đồ uống
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.