S01.4Vết thương hở ở má và/hoặc vùng thái dương - xương hàm dưới
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S00-S09
- Tổn thương ở đầu
- Mã loại S01
- Vết thương hở ở đầu
- Tên tiếng Anh
- Open wound of cheek and temporomandibular area
Các mã cùng loại S01
S01
Vết thương hở ở đầu
S01.0
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở da đầu
S01.1
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở mi mắt và/hoặc vùng quanh mắt
S01.2
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở mũi
S01.3
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở tai
S01.5
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở môi và/hoặc khoang miệng
S01.7
Gợi ý bệnh chính
Đa vết thương hở ở đầu
S01.8
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở phần khác của đầu
S01.9
Gợi ý bệnh chính
Vết thương hở ở đầu, phần không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.