S02.7Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S02.7
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S00-S09
- Tổn thương ở đầu
- Mã loại S02
- Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt
- Tên tiếng Anh
- Multiple fractures involving skull and facial bones
Các mã cùng loại S02
S02
Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt
S02.0
Vỡ xương vòm sọ
S02.00
Gợi ý bệnh chính
Vỡ xương vòm sọ, vỡ kín
S02.01
Gợi ý bệnh chính
Vỡ xương vòm sọ, vỡ hở
S02.1
Vỡ xương nền sọ
S02.10
Gợi ý bệnh chính
Vỡ xương nền sọ, vỡ kín
S02.11
Gợi ý bệnh chính
Vỡ xương nền sọ, vỡ hở
S02.2
Gãy xương chính mũi
S02.20
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương chính mũi, gãy kín
S02.21
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương chính mũi, gãy hở
S02.3
Gãy xương sàn hốc mắt
S02.30
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kín
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.