S06.8Tổn thương nội sọ khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S06.8
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S00-S09
- Tổn thương ở đầu
- Mã loại S06
- Tổn thương nội sọ
- Tên tiếng Anh
- Other intracranial injuries
Hướng dẫn mã hóa của mã S06.8
Hướng dẫn bổ sung
- Xuất huyết do chấn thương: + tiểu não + nội sọ không xác định khác
Các mã cùng loại S06
S06
Tổn thương nội sọ
S06.0
Chấn động não
S06.00
Gợi ý bệnh chính
Chấn động não, không có vết thương nội sọ hở
S06.01
Gợi ý bệnh chính
Chấn động não, có vết thương nội sọ hở
S06.1
Phù não do chấn thương
S06.10
Gợi ý bệnh chính
Phù não do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở
S06.11
Gợi ý bệnh chính
Phù não do chấn thương, có vết thương nội sọ hở
S06.2
Tổn thương não lan tỏa
S06.20
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương não lan tỏa, không có vết thương nội sọ hở
S06.21
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương não lan tỏa, có vết thương nội sọ hở
S06.3
Tổn thương não khu trú
S06.30
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương não khu trú, không có vết thương nội sọ hở
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.