S13Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng vùng cổ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S13
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S10-S19
- Tổn thương ở cổ
- Tên tiếng Anh
- Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at neck level
Các mã cùng loại S13
S13.0
Gợi ý bệnh chính
Vỡ đĩa đệm cột sống cổ do chấn thương
S13.1
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp đốt sống cổ
S13.2
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của cổ
S13.3
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp phức tạp [nhiều vị trí] của cổ
S13.4
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở cột sống cổ
S13.5
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở vùng giáp
S13.6
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng của phần cổ khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.