S22.50Mảng sườn di động, gãy kín
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S20-S29
- Tổn thương ở ngực
- Tên tiếng Anh
- Flail chest, closed
Các mã cùng loại S22
S22
Gãy xương sườn, xương ức và/hoặc cột sống ngực
S22.0
Gãy đốt sống ngực
S22.00
Gợi ý bệnh chính
Gãy đốt sống ngực, gãy kín
S22.01
Gợi ý bệnh chính
Gãy đốt sống ngực, gãy hở
S22.1
Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/hoặc nhiều vị trí
S22.10
Gợi ý bệnh chính
Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín
S22.11
Gợi ý bệnh chính
Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở
S22.2
Gãy xương ức
S22.20
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương ức, gãy kín
S22.21
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương ức, gãy hở
S22.3
Gãy xương sườn
S22.30
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương sườn, gãy kín
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.