S27.11Tràn máu màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S20-S29
- Tổn thương ở ngực
- Tên tiếng Anh
- Traumatic haemothorax, with open wound into thoracic cavity
Các mã cùng loại S27
S27
Tổn thương nội tạng khác và/hoặc không xác định trong khoang ngực
S27.0
Tràn khí màng phổi do chấn thương
S27.00
Gợi ý bệnh chính
Tràn khí màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực
S27.01
Gợi ý bệnh chính
Tràn khí màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực
S27.1
Tràn máu màng phổi do chấn thương
S27.10
Gợi ý bệnh chính
Tràn máu màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực
S27.2
Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương
S27.20
Gợi ý bệnh chính
Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực
S27.21
Gợi ý bệnh chính
Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực
S27.3
Tổn thương khác của phổi
S27.30
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương khác của phổi, không có vết thương thấu khoang ngực
S27.31
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương khác của phổi, có vết thương thấu khoang ngực
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.