S32.30Gãy xương chậu, gãy kín
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S30-S39
- Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu
- Mã loại S32
- Gãy cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
- Tên tiếng Anh
- Fracture of ilium, closed
Các mã cùng loại S32
S32
Gãy cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
S32.0
Gãy đốt sống thắt lưng
S32.00
Gợi ý bệnh chính
Gãy đốt sống thắt lưng, gãy kín
S32.01
Gợi ý bệnh chính
Gãy đốt sống thắt lưng, gãy hở
S32.1
Gãy xương cùng
S32.10
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương cùng, gãy kín
S32.11
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương cùng, gãy hở
S32.2
Gãy xương cụt
S32.20
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương cụt, gãy kín
S32.21
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương cụt, gãy hở
S32.3
Gãy xương chậu
S32.31
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương chậu, gãy hở
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.