S33.7Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khác và/hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S30-S39
- Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu
- Tên tiếng Anh
- Sprain and strain of other and unspecified parts of lumbar spine and pelvis
Các mã cùng loại S33
S33
Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/hoặc vùng chậu
S33.0
Gợi ý bệnh chính
Vỡ đĩa đệm cột sống thắt lưng do chấn thương
S33.1
Gợi ý bệnh chính
Trật đốt sống thắt lưng
S33.2
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp cùng chậu và/hoặc khớp cùng cụt
S33.3
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
S33.4
Gợi ý bệnh chính
Vỡ khớp mu do chấn thương
S33.5
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở cột sống thắt lưng
S33.6
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp cùng chậu
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.