S36.11Tổn thương gan hoặc túi mật, có vết thương thấu ổ bụng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S30-S39
- Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu
- Mã loại S36
- Tổn thương tạng trong ổ bụng
- Tên tiếng Anh
- Injury of liver or gallbladder, with open wound into cavity
Các mã cùng loại S36
S36
Tổn thương tạng trong ổ bụng
S36.0
Tổn thương lách
S36.00
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụng
S36.01
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương lách, có vết thương thấu ổ bụng
S36.1
Tổn thương gan hoặc túi mật
S36.10
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương gan hoặc túi mật, không có vết thương thấu ổ bụng
S36.2
Tổn thương tụy
S36.20
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương tụy, không có vết thương thấu ổ bụng
S36.21
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương tụy, có vết thương thấu ổ bụng
S36.3
Tổn thương dạ dày
S36.30
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dạ dày, không có vết thương thấu ổ bụng
S36.31
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dạ dày, có vết thương thấu ổ bụng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.