S37.7Tổn thương đa tạng vùng chậu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S37.7
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S30-S39
- Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu
- Tên tiếng Anh
- Injury of multiple pelvic organs
Các mã cùng loại S37
S37
Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/hoặc vùng chậu
S37.0
Tổn thương thận
S37.00
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương thận, không có vết thương thấu ổ bụng
S37.01
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương thận, có vết thương thấu ổ bụng
S37.1
Tổn thương niệu quản
S37.10
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương niệu quản, không có vết thương thấu ổ bụng
S37.11
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương niệu quản, có vết thương thấu ổ bụng
S37.2
Tổn thương bàng quang
S37.20
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương bàng quang, không có vết thương thấu ổ bụng
S37.21
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương bàng quang, có vết thương thấu ổ bụng
S37.3
Tổn thương niệu đạo
S37.30
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương niệu đạo, không có vết thương thấu ổ bụng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.