S38.3Đứt rời phần khác và/hoặc không xác định của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu do chấn thương
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S30-S39
- Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu
- Mã loại S38
- Tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- Tên tiếng Anh
- Traumatic amputation of other and unspecified parts of abdomen, lower back and pelvis
Các mã cùng loại S38
S38
Tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
S38.0
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dập nát cơ quan sinh dục ngoài
S38.1
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dập nát ở phần khác và/hoặc không xác định của bụng, lưng dưới và/hoặc vùng chậu
S38.2
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời cơ quan sinh dục ngoài do chấn thương
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.