S42.2Gãy phần trên xương cánh tay trên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S42.2
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S40-S49
- Tổn thương ở vai và cánh tay trên
- Tên tiếng Anh
- Fracture of upper end of humerus
Các mã cùng loại S42
S42
Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/hoặc xương cánh tay trên
S42.0
Gãy xương đòn
S42.00
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương đòn, gãy kín
S42.01
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương đòn, gãy hở
S42.1
Gãy xương vai
S42.10
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương vai, gãy kín
S42.11
Gợi ý bệnh chính
Gãy xương vai, gãy hở
S42.20
Gợi ý bệnh chính
Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy kín
S42.21
Gợi ý bệnh chính
Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy hở
S42.3
Gãy thân xương cánh tay trên
S42.30
Gợi ý bệnh chính
Gãy thân xương cánh tay, gãy kín
S42.31
Gợi ý bệnh chính
Gãy thân xương cánh tay, gãy hở
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã S42.2
Hướng dẫn bổ sung
- Cổ giải phẫu xương cánh tay trên - Củ/mấu động lớn - Đầu gần - Cổ tiếp [cổ phẫu thuật xương cánh tay]
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.