S43Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S43
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S40-S49
- Tổn thương ở vai và cánh tay trên
- Tên tiếng Anh
- Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of shoulder girdle
Các mã cùng loại S43
S43.0
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp vai
S43.1
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp cùng - đòn
S43.2
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp ức - đòn
S43.3
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
S43.4
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp vai
S43.5
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp mỏm cùng vai - đòn
S43.6
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp ức đòn
S43.7
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khác và/hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.