S45Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S45
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S40-S49
- Tổn thương ở vai và cánh tay trên
- Tên tiếng Anh
- Injury of blood vessels at shoulder and upper arm level
Các mã cùng loại S45
S45.0
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương động mạch nách
S45.1
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương động mạch cánh tay
S45.2
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương tĩnh mạch nách hoặc cánh tay
S45.3
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương nông tĩnh mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
S45.7
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương nhiều mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
S45.8
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương mạch máu khác, vùng vai và cánh tay trên
S45.9
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương mạch máu không xác định, vùng vai và cánh tay trên
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.