S52Gãy xương cẳng tay
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S52
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S50-S59
- Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay
- Tên tiếng Anh
- Fracture of forearm Excl.:
Các mã cùng loại S52
S52.0
Gãy đầu trên xương trụ
S52.00
Gợi ý bệnh chính
Gãy đầu trên xương trụ, gãy kín
S52.01
Gợi ý bệnh chính
Gãy đầu trên xương trụ, gãy hở
S52.1
Gãy đầu trên xương quay
S52.10
Gợi ý bệnh chính
Gãy đầu trên xương quay, gãy kín
S52.11
Gợi ý bệnh chính
Gãy đầu trên xương quay, gãy hở
S52.2
Gãy thân xương trụ
S52.20
Gợi ý bệnh chính
Gãy thân xương trụ, gãy kín
S52.21
Gợi ý bệnh chính
Gãy thân xương trụ, gãy hở
S52.3
Gãy thân xương quay
S52.30
Gợi ý bệnh chính
Gãy thân xương quay, gãy kín
S52.31
Gợi ý bệnh chính
Gãy thân xương quay, gãy hở
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.