S56.4Tổn thương cơ và/hoặc gân duỗi của ngón tay khác, tầm cẳng tay
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm S50-S59
- Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay
- Mã loại S56
- Tổn thương cơ và/hoặc gân, tầm cẳng tay
- Tên tiếng Anh
- Injury of extensor muscle and tendon of other finger(s) at forearm level
Các mã cùng loại S56
S56
Tổn thương cơ và/hoặc gân, tầm cẳng tay
S56.0
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp ngón tay cái, tầm cẳng tay
S56.1
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp dài ngón tay khác, tầm cẳng tay
S56.2
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp khác, tầm cẳng tay
S56.3
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương cơ duỗi hoặc cơ giạng và/hoặc gân duỗi hoặc gân giạng ngón tay cái, tầm cẳng tay
S56.5
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương cơ và/hoặc gân duỗi khác, tầm cẳng tay
S56.7
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương đa cơ và/hoặc đa gân, tầm cẳng tay
S56.8
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương cơ và/hoặc gân khác và/hoặc không xác định, tầm cẳng tay
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.