S83Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng đầu gối
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S83
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S80-S89
- Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân
- Tên tiếng Anh
- Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of knee
Các mã cùng loại S83
S83.0
Gợi ý bệnh chính
Trật xương bánh chè
S83.1
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp gối
S83.2
Gợi ý bệnh chính
Rách sụn chêm, vết rách hiện tại
S83.3
Gợi ý bệnh chính
Rách sụn khớp gối, vết rách hiện tại
S83.4
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng bên (xương mác) (xương chày) của khớp gối
S83.5
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng chéo (phía trước) (phía sau) khớp gối
S83.6
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khớp gối khác và/hoặc không xác định
S83.7
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương đa cấu trúc khớp gối
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.