T19.1Dị vật trong bàng quang
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm T15-T19
- Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên
- Mã loại T19
- Dị vật đường sinh dục - tiết niệu
- Tên tiếng Anh
- Foreign body in bladder
Các mã cùng loại T19
T19
Dị vật đường sinh dục - tiết niệu
T19.0
Gợi ý bệnh chính
Dị vật trong niệu đạo
T19.2
Gợi ý bệnh chính
Dị vật trong âm hộ và/hoặc âm đạo
T19.3
Gợi ý bệnh chính
Dị vật trong tử cung [bất kỳ vị trí nào]
T19.8
Gợi ý bệnh chính
Dị vật ở các vị trí khác và/hoặc ở nhiều vị trí của đường sinh dục - tiết niệu
T19.9
Gợi ý bệnh chính
Dị vật đường sinh dục - tiết niệu, phần không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.