T28Bỏng và/hoặc ăn mòn nội tạng khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T28
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm T20-T32
- Tổn thương do bỏng và ăn mòn
- Tên tiếng Anh
- Burn and corrosion of other internal organs
Các mã cùng loại T28
T28.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại miệng và/hoặc hầu họng
T28.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại thực quản
T28.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
T28.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục
T28.4
Gợi ý bệnh chính
Bỏng nơi khác và/hoặc các nội tạng không xác định
T28.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại miệng và/hoặc thanh quản
T28.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn thực quản
T28.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
T28.8
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn các cơ quan bên trong hệ sinh dục - tiết niệu
T28.9
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn các cơ quan nội tạng khác và/hoặc cơ quan nội tạng không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.