T37Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T37
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Poisoning by other systemic anti- infectives and antiparasitics
Các mã cùng loại T37
T37.0
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc kháng sinh sulfonamid
T37.1
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc kháng mycobacteria
T37.2
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống sốt rét và/hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh trong máu khác
T37.3
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống động vật nguyên sinh khác
T37.4
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc tẩy giun sán
T37.5
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc kháng virus
T37.8
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân xác định khác
T37.9
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.