T38.4Ngộ độc thuốc tránh thai đường uống
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Oral contraceptives Multiple- and single-
Hướng dẫn mã hóa của mã T38.4
Hướng dẫn bổ sung
Chế phẩm một và/hoặc nhiều thành phần
Các mã cùng loại T38
T38
Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/hoặc chất tổng hợp thay thế và/hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác
T38.0
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc glucocorticoid và/hoặc thuốc tổng hợp tương tự
T38.1
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc nội tiết tố [hormon] tuyến giáp và/hoặc chất thay thế
T38.2
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống tuyến giáp
T38.3
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc insulin và/hoặc thuốc hạ đường huyết dạng uống [chống đái tháo đường]
T38.5
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc estrogen và/hoặc progestogen khác
T38.6
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc kháng gonadotropin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác
T38.7
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc androgen và/hoặc sản phẩm đồng hóa tương tự
T38.8
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất tổng hợp thay thế của chúng
T38.9
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc kháng nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.