T45.8Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Other primarily systemic and haematological agents
Các mã cùng loại T45
T45
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không phân loại mục khác
T45.0
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống nôn và/hoặc thuốc chống dị ứng
T45.1
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/hoặc thuốc ức chế miễn dịch
T45.2
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khác
T45.3
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc enzym, không phân loại mục khác
T45.4
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc sắt và/hoặc hợp chất của sắt
T45.5
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống đông máu
T45.6
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc tác động phân hủy fibrin
T45.7
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khác
T45.9
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã T45.8
Hướng dẫn bổ sung
- Chế phẩm gan và/hoặc thuốc chống thiếu máu - Máu và/hoặc chế phẩm máu - Chất thay thế huyết tương - Loại trừ: globulin miễn dịch (T50.9) + sắt (T45.4)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.