T47.0Ngộ độc chất đối kháng thụ thể Histamin H2
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Histamine H2- receptor antagonists
Các mã cùng loại T47
T47
Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hóa
T47.1
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất chống acid và chống tiết dịch vị khác
T47.2
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất kích thích nhuận tràng
T47.3
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất nhuận tràng thẩm thấu và muối
T47.4
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất nhuận tràng khác
T47.5
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất lợi tiêu hóa
T47.6
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc chống tiêu chảy
T47.7
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất gây nôn
T47.8
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hóa
T47.9
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ tiêu hóa, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.