T49.8Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Other topical agents
Hướng dẫn mã hóa của mã T49.8
Hướng dẫn bổ sung
Thuốc diệt tinh trùng
Các mã cùng loại T49
T49
Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và/hoặc niêm mạc và/hoặc do thuốc mắt, tai - mũi - họng và/hoặc nha khoa
T49.0
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc kháng nấm, chống nhiễm trùng, kháng viêm tại chỗ không phân loại mục khác
T49.1
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất chống ngứa
T49.2
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất làm săn da [làm se khít] tại chỗ và/hoặc thuốc sát [kh] trùng tại chỗ
T49.3
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc chất làm mềm da, làm dịu da và/hoặc bảo vệ da
T49.4
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc làm tróc lớp sừng, tạo hình lớp sừng và/hoặc thuốc và/hoặc các chế phẩm điều trị tóc khác
T49.5
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị mắt
T49.6
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị tai, mũi, họng
T49.7
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc nha khoa dùng tại chỗ
T49.9
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.