T50.0Ngộ độc thuốc Mineralocorticoid và/hoặc chất đối kháng của chúng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại T50
- Ngộ độc thuốc lợi tiểu và/hoặc dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/hoặc không xác định
- Tên tiếng Anh
- Mineralocorticoids and their antagonists
Các mã cùng loại T50
T50
Ngộ độc thuốc lợi tiểu và/hoặc dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/hoặc không xác định
T50.1
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc lợi tiểu quai tiểu quản thận
T50.2
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc ức chế anhydrase carbonic, benzothladiazid và lợi tiểu khác
T50.3
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân cân bằng điện giải, nhiệt lượng và/hoặc nước
T50.4
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc tác động chuyển hóa acid uric
T50.5
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc ức chế sự thèm ăn [thuốc giảm ngon miệng]
T50.6
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân giải độc và/hoặc đối khoáng [giải độc] kim loại nặng, không phân loại mục khác
T50.7
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc thuốc phục hồi sức khỏe [sức lực] và/hoặc chất đối kháng thụ thể opioid
T50.8
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc tác nhân dùng để chẩn đoán
T50.9
Gợi ý bệnh chính
Ngộ độc dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.