T59.1Nhiễm độc sulfur dioxid
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Sulfur dioxide
Các mã cùng loại T59
T59
Tác động độc hại của khí, khói và/hoặc hơi khác
T59.0
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc nitrogen oxid [NO hoặc NO2]
T59.2
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc formaldehyd
T59.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc khí lacrimogenic Hơi cay
T59.4
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc khí chlorin
T59.5
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc khí fluorin và/hoặc hydrogen fluorid
T59.6
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc hydrogen sulfid
T59.7
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc carbon dioxid [CO2]
T59.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc khí, khói và/hoặc hơi xác định khác
T59.9
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm độc khí, khói và/hoặc hơi, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.