ICD-10 Việt Nam

T78.4Dị ứng, không xác định

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XIX
Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài
Nhóm T66-T78
Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài
Mã loại T78
Tác dụng bất lợi, không phân loại mục khác
Tên tiếng Anh
Allergy, unspecified Allergic reaction NOS

Các mã cùng loại T78

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã T78.4

Hướng dẫn bổ sung

- Phản ứng dị ứng không xác định khác - Quá mẫn không xác định khác - Đặc ứng không xác định khác - Loại trừ: phản ứng dị ứng không xác định khác đối với chất điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.7) + phản ứng dị ứng cụ thể như: ++ viêm dạ dày - ruột và/hoặc viêm đại tràng dị ứng (K52.2) ++ viêm da (L23- L25, L27.-) ++ sốt cỏ khô [do

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.