T79.0Thuyên tắc khí (do chấn thương)
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm T79-T79
- Một số biến chứng sớm của chấn thương
- Tên tiếng Anh
- Air embolism (traumatic)
Các mã cùng loại T79
T79
Một số biến chứng ban đầu của chấn thương, không phân loại mục khác
T79.1
Gợi ý bệnh chính
Thuyên tắc mỡ (do chấn thương)
T79.2
Gợi ý bệnh chính
Xuất huyết thứ phát và/hoặc tái phát do chấn thương
T79.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng vết thương sau chấn thương, không phân loại mục khác
T79.4
Gợi ý bệnh chính
Sốc do chấn thương
T79.5
Gợi ý bệnh chính
Vô niệu do chấn thương
T79.6
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu cơ do chấn thương
T79.7
Gợi ý bệnh chính
Tràn khí dưới da do chấn thương
T79.8
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng sớm khác của chấn thương
T79.9
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng sớm không xác định của chấn thương
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã T79.0
Hướng dẫn bổ sung
hoặc sau can thiệp - Loại trừ: biến chứng thuyên tắc khí: ++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.2) ++ thai kỳ, khi đẻ
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.