T83Biến chứng của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở hệ sinh dục - tiết niệu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T83
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Complications of genitourinary prosthetic devices, implants and grafts
Các mã cùng loại T83
T83.0
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng cơ học của ống thông tiểu (đặt ống thông tại chỗ)
T83.1
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng cơ học của các thiết bị tiết niệu và/hoặc các cấy khác
T83.2
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng cơ học của ghép cơ quan tiết niệu
T83.3
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng cơ học của dụng cụ tránh thai trong tử cung
T83.4
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép khác trong đường sinh dục
T83.5
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ tiết niệu
T83.6
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép đường sinh dục
T83.8
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng khác của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ sinh dục - tiết niệu
T83.9
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ sinh dục - tiết niệu
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.